Thứ Hai, 25 tháng 8, 2014

MODERN ENGLISH COLLOQUIALISMS- THÀNH NGỮ THÔNG TỤC TRONG TIẾNG ANH HIỆN ĐẠI (P.6)

SECTION 6

77. Get stage fright : nervous feelings felt by performers before they appear in front of an audience [có cảm giác sợ hãi khi đứng trước đám đông; căng thẳng lo lắng như chuẩn bị lên sân khấu.]
Ex: I get stage fright. Even when i'm speaking to a group of people, i can't seem to get rid of my nervousness.
(Tôi sợ đứng trước sân khấu. Ngay cả khi phát biểu trước một nhóm người, tôi không thể thoát khỏi căn thẳng)
78. Add fuel to the flames/fire: a thing that is said or done that makes something, especially an argument, continue or get worse [chế thêm dầu vào lửa; làm cho sự việc trở nên căng thẳng hay dữ dội hơn.]
Ex: His remarks simply added fuel to the fire/flames of her rage.
(Bình luận của anh ta làm cơn thịnh nộ của cô ấy dữ dội hơn)
79. Have a barrel of laugh: (often ironic) very amusing; a lot of fun [rất buồn cười; có nhiều chuyện vui.]
Ex: Life hasn't exactly been a barrel of laughs lately.
(Cuộc sống gần đây không có nhiều chuyện vui)
80. Make fun of someone/ something: to laugh at someone or something or make other people laugh at them, usually in an unkind way[ Giễu cợt; chế nhạo ai; chọc phá ai; chọc quê ai.]
Ex: It's cruel to make fun of people who stutter.
(Thật tàn nhẫn khi chế nhạo người nói lắp)
81. Play to the gallery: to behave in an exaggerated way to attract people's attention [cư xử một cách cường điệu để lôi cuốn sự chú ý của người khác; phô trương nhằm lôi cuốn sự chú ý.]
Ex: When he made the rude remark, he was just playing to the gallery.
(Anh ta chỉ phô trương với người khác khi phát ngôn khiếm nhã)
82. Gang up on/ against someone: (informal) to join together in a group to hurt, frighten, or oppose someone [Cấu kết với nhau để chống lại ai; hùa với nhau để bắt nạt ai; kéo bè kéo cánh để chống lại ai.]
Ex: At school the older boys ganged up on him and called him names.
(Ở trường những thằng nhóc lớn tuổi hơn hùa nhau bắt nạt cậu bé và sỉ nhục nó)
83. Be in high gear: at the highest level of operation [Đang phát triển với tốc độ cao; đang tiến triển tốt đẹp.]
Ex: Preparations for the convention started weeks ago and are now in high gear.
(Đã bắt đầu chuẩn bị hội nghị cách đây vài tuần và giờ đang tiến triển tốt đẹp)
84. Get away with:
+  to steal something and escape with it [bỏ trốn với cái gì]
Ex: Thieves got away with computer equipment worth $30,000.
(Tên trộn chạy trốn cũng dàn máy trị giá 30.000 đô)
+ to receive a relatively light punishment [ Phạt nhẹ]
Ex: He was lucky to get away with only a fine.
+  to do something wrong and not be punished for it [làm sai mà không bị trừng phạt vì điều gì]
Ex: Don't be tempted to cheat—you'll never get away with it.
(Đừng gian lận - cậu sẽ không thoát được đâu.
85. Gimme: a way of writing the way that the words “give me” are sometimes spoken.
Ex: Gimme back my bike!
(Trả lại tôi chiếc xe đạp)
86. As good as it get: used when you are saying that a situation is not going to get any better [Coi vậy được rồi]
87. Fit (someone) like a glove: to be the perfect size or shape for someone [Vừa như in; rất thích hợp và chính xác.]
Ex: The dress fits me like a glove.
(Áo đầm rất hợp với tôi)
88. Handle/treat someone with kid gloves: to deal with someone in a very careful way so that you do not offend or upset them [đối xử với ai một cách tế nhị, nhẹ nhàng, khéo léo.]
Ex: You have to handle the students with kid gloves.
(Bạn phải đối xử với học sinh tế nhị thôi)
89. Get someone's goat (informal): to annoy someone very much [liên tục quấy nhiễu ai; làm cho ai giân sôi bằng cách chọc tức liên tục.]
Ex: i got my father's goat last night.
(Tối qua tôi chọc ba tôi nổi điên lên)
90. For good(British, American & Australian informal) also for good and all (American informal): forever[ mãi mãi, vĩnh viễn.]
Ex: I'm leaving for good this time.
(Lần nay tôi bỏ đi vĩnh viễn)
91. Too good to be true: used to say that you cannot believe that something is as good as it seems[ Thật khó tin, không tin đó là sự thật; sự thật phũ phàng; ngoài sức tưởng tượng.]
Ex: “I'm afraid you were quoted the wrong price.” “I thought it was too good to be true.”
"Tôi e là cậu mua lầm rồi". "Thật khó tin"
Idiom Focus:
FOR GOOD(British, American & Australian informal) also FOR GOOD AND ALL (American informal): forever[ mãi mãi, vĩnh viễn.]
Ex: I'm leaving for good this time.
(Lần nay tôi bỏ đi vĩnh viễn)
TOO GOOD TO BE TRUE: used to say that you cannot believe that something is as good as it seems[ sự thật phũ phàng; ngoài sức tưởng tượng.]
Ex: “I'm afraid you were quoted the wrong price.” “I thought it was too good to be true.”
"Tôi e là cậu mua lầm rồi". "Thật khó tin"


~ One swallow does not make a summer ~
~ Một con én không làm nên mùa xuân ~

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét